Dow Corning Silicone: Dow Corning® 791
Dow Corning Silicone: Dow Corning® 791Dow Corning Silicone: Dow Corning® 791

Dow Corning® 791

Silicone Dow Corning® 791

Chất trám vật liệu có sơn phủ và liên kết kính silicone Dow Corning 688 là loại chất trám silicone lưu hóa trung tính một thành phần được thiết kế cho một phạm vi rộng lớn các ứng dụng bít trét công trình, lắp kính và chịu thời tiết. Chất trám Dow Corning 688 bám dính tốt với hầu hết các loại vật liệu xây dựng phổ biến với tính năng chống chịu thời tiết.
– Bám dính với hầu hết các loại vật liệu dùng trong xây dựng và hoàn thiện công trình
– Lưu hóa trung tính, không bào mòn thép mạ kẽm hay gặm mòn bê tông
– Có khả năng chống chịu tốt với thời tiết, bức xạ tia cực tím, chấn động, ẩm mốc, ozone, nhiệt độ cao, các chất gây ô nhiễm không khí, các hóa chất tẩy rửa và nhiều loại dung môi khác.
– Tuổi thọ cao chất trám sau khi lưu hóa vấn giữ được sự đàn hồi trong khoảng nhiệt độ từ -50C đến + 150C mà không bị rách, gãy, khô hay bị giòn
– Đạt các tiêu chuẩn quốc tế như CNS 8903, BS 5889, và BS EN ISO 11600
– Dàn hồi tốt, khả năng co giãn là 25% so với chiều rộng mối nối
– Không bị rớt hay đổ sụp bất ngờ, có thể sử dụng cho các mối nối nằm ngang hoặc trên cao
– Dễ dàng sử dụng – một thành phần, không cần pha trộn
– Có thể sử dụng vào bất kỳ mùa nào trong năm
– Khả năng chống chịu thời tiết tốt – hầu như không bị tác động bởi nắng, mưa tuyết, ozone hay nhiệt độ cao
– Sử dụng dễ dàng
– Bám dính tốt với phần lớn các loại nguyên vật liệu xây dựng ma không cần sơn lót
– Khả năng phục hồi cao sau khi bị kéo căng và nén chặt
– Ứng dụng dễ dàng – dùng được loại chất trám kết cấu của Dow corning

Mô tả

Lưu ý: Chúng tôi TẠM NGỪNG CUNG CẤP SẢN PHẨM KEO SILICONE Dow Corning . Nếu trong quá trình thi công xây dựng mà chưa tìm được đơn vị cung cấp keo chít mạch, keo dán gạch đẹp chất lượng giá rẻ thì có thể liện hệ với chúng tôi theo Sđt : 0983 757 493.

 

MUA KEO DÁN GẠCH CHẤT LƯỢNG, GIÁ RẺ xem ngay keo dán gạch

Đặc trưng sản phẩm

Khi cung cấp – đa được kiểm nghiệm ở nhiệt độ 25c, độ ẩm tương đối 50%

 Độ lún, võng 0
 Ước tính thời gian làm việc, phút 10
 Thời gian lưu hóa bề mặt, phút Mờ 30
 Màu 30
 Tỷ lệ lưu hóa và thời gian làm việc sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhiệt đô và độ ẩm
 Trọng lực cụ thể Mờ 1,03
 Màu 1,40

Sau khi lưu hóa – sau 7 ngày ở nhiệt độ 25C, độ ẩm tương đối 50%

 Mờ 27
 Vật đo độ cứng, trụ A, các điểm Màu 32
 Sức căng tối đa theo tiêu chuẩn ASTM D412, MPa 1,10
 Độ giãn tối đa theo tiêu chuẩn ASTM D412 400%
 Sự ổn định nhiệt độ, tính theo C -20 đến 120
 Khả năng co giãn, % 25%
Tiêu chuẩn áp dụng BS 5889 Loại B
 CNS 8903 A 2136 SR-1-9030-A-N
 BS EN ISO 11600 25 MH